Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 AT

Giá: 
650.000.000 VNĐ
Khuyến mại: 
Liên hệ tư vấn miễn phí: 0988783121


Liên hệ tư vấn miễn phí (24/7):


0988783121

Chính sách ưu đãi dành cho khách hàng mua xe tại Hà Thành Ford:

- Hỗ trợ mua trả góp 90% giá trị xe, xét duyệt, giải ngân trong ngày
- Cung cấp phụ tùng chính hãng giá ưu đãi cho khách hàng mua xe.
- Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc.
- Hỗ trợ toàn bộ thủ tục nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm khám lưu hành xe.
- Khuyến mại thêm bằng tiền mặt hoặc phụ kiện (áp dụng với từng thời điểm khách hàng mua)
- Tư vấn, hỗ trợ khách hàng 24/7
Công ty Hà Thành Ford luôn đồng hành cùng Quý khách hàng trong suốt quá trình sử dụng xe.


BẢNG GIÁ XE FORD RANGER 2018 


TÊN SẢN PHẨM

GIÁ NIÊM YẾT

Ford Ranger Raptor 2.0L AT 4WD BI TURBO

1.918.000.000

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4WD BI TURBO

 918.000.000

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X2  SINGLE TURBO 

 853.000.000

Ford Ranger XLT 2.2L AT 4X4

779.000.000

Ford Ranger XLT 2.2L MT 4X4  

754.000.000

Ford Ranger XLS 2.2L AT 4X2  

 650.000.000

Ford Ranger XLS 2.2L MT 4X2 

630.000.000 

Ford Ranger XL 2.2L MT 4X4

616.000.000

GIÁ LĂN BÁNH XE FORD RANGER XLS AT 2.2L  4X2 ( TẠM TÍNH )

STT CÁC KHOẢN CHI PHÍ THÀNH TIỀN
1 Giá niêm yết 650.000.000
2 Thuế trước bạ (2%) 13.000.000
3 Phí biển số 500.000
4 Phí đăng kiểm 330.000
5 Phí đường bộ 2.160.000
6 Bảo hiểm TNDS (Bắt buộc) 1.026.000
  TỔNG CHI PHÍ TẠM TÍNH 667.016.000

 


BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD RANGER XLS 2.2L

  RANGER XLS 2.2L AT 4X2  RANGER XLS 2.2L MT 4X2
Động cơ và tính năng vận hành    
Loại cabin  Cabin kép  Cabin kép
Động cơ  Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi   Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh  2198 2198 
Công suất cực đại  160 (118 KW)/3200  160 (118 KW)/3200
Mô men xoắn cực đại 385/1600-2500 385/1600-2500
Tiêu chuẩn khí thải  EURO 4  EURO 4
Hệ thống truyền động  Một cầu chủ động Một cầu chủ động 
Gài cầu điện  Không Không
Khóa vi sai cầu sau  Không Không 
Hộp số  Số tự động 6 cấp 6 số tay
Trợ lực lái  Trợ lực lái điện Trợ lực lái điện 
Kích thước và trọng lượng    
Dài x Rộng x Cao  5362 x 1860 x 1830  5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe  200 200 
Chiều dài cơ sở  3220 3220 
Bán kính vòng quay tối thiểu  6350 6350 
Dung tích thùng nhiên liệu  80 lit  80 lit
Hệ thống treo    
Hệ thống treo trước  Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn   Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau  Loại nhíp với ống giảm chấn  Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh    
Phanh trước  Phanh đĩa Phanh đĩa 
Phanh sau  Tang trống Tang trống 
Cỡ lốp  255/70R16    255/70R16
Bánh xe  Vành hợp kim nhôm đúc 16''  Vành hợp kim nhôm đúc 16''
Trang thiết bị an toàn    
Túi khí phía trước  Có Có 
Túi khí bên Không Không
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không Không
Camera lùi Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối lực phanh điện tử (ABS&EBD)  Có Có 
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)  Có  Có
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe  Không Không
Hệ thống kiểm soát theo tải trọng Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình
Hệ thống cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song Không Không
Hệ thống chống trộm Không Không
Trang thiết bị ngoại thất    
Cụm đèn pha phía trước Kiểu Halogen Kiểu Halogen
Đèn chạy ban ngày Không  Không
Gạt mưa tự động Không Không
Đèn sương mù Có   Có
Gương chiếu hậu bên ngoài  Có điều chỉnh điện, cùng màu thân xe   Điều chỉnh điện, gập điện. Sơn đen bóng
 Bộ trang bị thể thao  Không Không
 Trang thiết bị bên trong xe    
Khởi động bằng nút bấm Không Không
Chìa khóa thông minh  Không Không
Điều hòa nhiệt độ  Điều chỉnh tay Điều chỉnh tay
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ
 Tay lái Thường Thường
 Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng  Chỉnh tay 6 hướng
 Ghế sau  Ghế băng gập được có tựa đầu   Ghế băng gập được có tựa đầu
 Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm  Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm 
 Cửa kính điều khiển điện Có  Có 
 Hệ thống âm thanh  AM/FM,CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth,6 loa   AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod&USB, Blutooth, 6 loa
 Hệ thống chống ồn chủ động Không  Không
 Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 1   Điều khiển giọng nói SYNC 1
 Bản đồ dẫn đường  Không Không
 Điều khiển âm thanh trên tay lái  Có  Có

Thông số kĩ thuật của các dòng xe Ranger 2018

  

Phiên bản                                   Ranger XL 2.2L 4x4 MT Ranger XLS 2.2L 4x2 MT Ranger XLS 2.2L 4x2 AT Ranger XLT 4x4 MT Ranger XLT 4x4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x2 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT ( Bi- turbo )
Công suất ( PS ) 160 160 160 160 160 180 213
Momen xoắn (Nm) 385 385 385 385 385 420 500
Hộp số  6 cấp 6 cấp 6 cấp 6 cấp 6 cấp 10 cấp 10 cấp
Trợ lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Điện Điện Điện Điện

Giới thiệu Ford Ranger  

Tại Việt Nam trong những năm gần đây, các dòng xe bán tải rất được ưa chuộng bởi tính thông dụng và hiểu quả trong công việc. Là một hãng nổi tiếng với dòng xe bán tải , Ford Ranger luôn là những dòng xe bán tốt nhất so với các hãng khác . Ford Ranger là vua bán tải tại thị trường Việt Nam với doanh số bán ra trong năm 2015 đến 2017 luôn giữ vị trí số 1. Đến thời điểm này, dường như chưa có một đối thủ xứng tầm nào ở phân khúc xe bán tải có thể cạnh tranh được với Ford Ranger – chiếc xe bán tải bán chạy nhất Việt Nam kể từ khi nó xuất hiện.

 

 

Những nổi bật của Ford Ranger thế hệ mới 

• Kiểu dáng thiết kế mới (Hốc hút gió, nắp capô, cản chắn trước)

• Hệ thống đèn chiếu sáng

• Gạt mưa tự động, hệ thống cảm biến trước 

So với thế hệ trước, Ford Ranger thế hệ mới được thiết kế với các đường nét thể hiện sự sang trọng hơn, năng động hơn, hiện đại hơn nhưng vẫn thể hiện được sự  mạnh mẽ , cơ bắp và hầm hố và rất nam tính vốn có. 

Hốc hút gió phía trước thiết kế mới thanh thoát, hiện đại và sang trọng hơn. 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước (XLT 2.0L & Wildtrak) trang bị đèn HID/ Projector tích hợp nhiều chức năng tiện ích và an toàn cho người lái:

• Tự động bật đèn chiếu sáng phía trước ( Auto)

• Tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – Tiện ích.

Người lái có thể chọn chế độ tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – rất tiện ích.

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước tích hợp nhiều chức năng an toàn và tiện ích (Wildtrak)

•Người lái có thể điều chỉnh được góc chiếu sáng – rất an toàn và thuận tiện

•Chức năng “Follow-Me-Home” đèn chiếu sáng đường đi

Hệ thống đèn sương mù phía trước sử dụng công nghệ đèn LED công suất cao thiết kế kiểu hình chữ nhật với tấm ốp lớn tạo phong cách hiện đại và hầm hố hơn.

-Chức năng hỗ trợ đỗ xe .

Ford Ranger XLT và Wildtrak được trang bị hệ thống cảm biến phía sau. (Wildtrak 4X4 trang bị thêm cảm biến trước). Ford Ranger XLT 2.0 & Wildtrak được trang Camera lùi giúp phát hiện các vật cản và cảnh báo bằng âm thanh rất an toàn, tiện ích và tự tin khi lùi đỗ xe. 

Khả năng lội nước siêu đẳng :

- Một số tính năng nổi bật của nội thất bên trong xe : 

Ford Ranger mới (XLT 2.0L & Wildtrak) được trang bị khởi động bằng nút bấm. Khi khóa điều khiển ở trong khoang xe, người lái chỉ cần đạp phanh và nhấn nút để khởi động xe rất tiện ích .

Ford Ranger mới (XLS ; XLT) được trang bị chức năng ga tự động (Cruise control)  rất hữu ích, tiện dụng và thư giãn khi lái xe trên đường cao tốc đồng thời tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu. 

Lưu ý: Chức năng Ga tự động (Cruise  Control)  hoạt động từ 30Km/h

Ford Ranger (Wildtrak) mới được trang bị “Chức năng kiểm soát tốc độ tự động” (Adaptive Cruise Control -ACC). Chức năng sử dụng sóng radar của hệ thống cảm biến để đo khoảng cách với xe phía trước cùng làn đường.

“Chức năng kiểm soát tốc độ tự động” (Adaptive Cruise Control -ACC) sử dụng sóng radar của hệ thống cảm biến đặt ở vị trí tâm xe phía trước. Tăng khả năng quét sóng tốt hơn.

Người lái có thể lựa chọn khoảng cách với xe phía trước theo “4 vạch” hiển thị trên màn hình. Sau đó thực hiện các bước tiếp theo như chức năng “Ga tự động” – Giúp người lái xe thỏa mái, thư giãn và an toàn hơn trên đường cao tốc 

Lưu ý: Chức năng kiểm soát tốc độ tự động (ACC) hoạt động từ 30 Km/h

 

• Khi hệ thống  phát hiện thấy khoảng cách  với xe ở phía trước nhỏ hơn khoảng cách  đã chọn , hệ thống phanh ABS sẽ  tự động tác động lực phanh làm giảm tốc độ của xe để duy trì  khoảng cách an toàn đã chọn . • Khi phía trước đã thông thoáng chức năng kiểm soát tốc độ sẽ  tự động  tăng tốc trở lại tốc độ mà người lái đã “SET”. 

• Chức năng “Hỗ trợ khởi hành ngang dốc” (XLS AT; XLT 2.0 4×4 & Wildtrak) giúp xe không bị trôi dốc khi nhả chân phanh (2-3 giây). An toàn và tự tin khi lái xe trên đường đèo dốc.