IMG_0932
thumbnail
thumbnail
thumbnail
IMG_0932
thumbnail
thumbnail

Ford Everest 2.2L 4×2 AT Trend – 1 cầu số tự động

1,249,000,000

Giá: 1,249,000,000

- Hỗ trợ mua xe trả góp.
– Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm.
– Tư vấn lắp phụ kiện chính hãng tốt.
– Đặt hàng theo xe các gói option của Ford theo yêu cầu riêng của khách hàng.
– Cung cấp các Dịch vụ hỗ trợ tài chính và Bảo hiểm theo chu trình khép kín.
– Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km tại các Đại lý ủy quyền của Ford Việt Nam trên toàn quốc.

Loại xe : Ford Everest /

Thông tin chi tiết

Xe Ford Everest  1  cầu số tự động là chiếc xe được thiết kế khí động học hoàn toàn m ới  đứng đầu trong phân khúc, nghĩa là lực cản gió thấp hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. được manh danh là chiếc xe thông minh nhất hiện nay Hệ thống lái Trợ lực lái Điện tử (EPAS) với công nghệ tự động bù lệch hướng sẽ đo góc quay vô-lăng của người điều khiển, theo dõi điều kiện mặt đường thay đổi và ngăn nguy cơ lệch hướng khi có những yếu tố bất lợi ảnh hưởng như mặt đường gồ lên hay gió mạnh thổi ngang.

ford everest

xe ford everest mới 2017

Ford Everest  là chiếc SUV  đa năng được thiết kế để chinh phục mọi thử thách mọi địa hình khắc nghiệt và những chướng ngại vật bất ngờ, Everest mới luôn mạnh mẽ và luôn sẵn sàng, giúp bạn khám phá thế giới xung quanh sau mọi cung đường.

 

everest 2017

Ford Everest 2107

Hệ thống kiểm soát đị a hình trên Everest Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian của Everest giúp bạn chinh phục mọi con đường, dù đường nhựa hay đường mòn, chỉ bằng một núm xoay. Hệ thống Kiểm soát Địa hình cho phép bạn chuyển chế độ vận hành ngay khi xe đang di chuyển để tối ưu hóa lực kéo và sự cân bằng giúp duy trì khả năng kiểm soát

Hệ thống khóa vi sai thồn minh  trên Với những người đi off-road muốn xe có độ bám và sức kéo tốt ngay cả trên đường trơn trượt hoặc đá lổn nhổn, vi sai cầu sau có khóa điều khiển điện sẽ truyền toàn bộ lực kéo của động cơ cho cả hai bánh xe phía sau, thậm chí ngay khi một bánh không chạm đất.

Xe  ford everest  đưuọc thiết kế với không gian rộng dãi chưa tùng có . không gian với Bảy ghế ngồi bọc da khiến không gian bên trong Everest vô cùng rộng rãi cho cả gia đình hay nhóm bạn bè cùng nhau trong những chuyến đi thực sự tiện nghi và thoải mái.

nội thất ford everest 2017

không gian bên trong xe everest

Hệ thống kiểm soát đèn xe tự động trên Ford everest  không bao giờ làm cho những lái xe đi đối diện bị lóa mắt nữa. Everest sử dụng một camera đặt trêngương chiếu hậu để phát hiện có xe đối diện đang đi tới và tắt hoặc bật đèn chiếu xa khi cần thiết.Đèn LED bao quanh đèn chiếu sáng phía trước, giúp Everest liên tục chiếu sáng và tăng khả năng nhận diện

hệ thống an toàn với 7 túi khí  năng bảo vệ là chìa khóa tạo nên sự an tâm của bạn. Các túi khi bên trong Everest tạo thành một mạng lưới bảo vệ với túi khí phía trước dành cho lái xe và hành khách với các túi khí bên sườn xe. Các túi khí rèm bảo vệ hành khác cả phía trước và phía sau. Thậm chí còn có cả túi khí bảo vệ đầu gối người lái.

tui khí everest

Everest với 7 tui khí

Hệ thống chống ồn chủ đồng trên Ford Everest 2017 Lấy cảm hứng từ những loại tai nghe triệt tiêu tiếng ồn nổi tiếng, Hệ thống Triệt tiêu Tiếng ồn Chủ động của Everest sử dụng 3 micro có độ nhạy cao để xác định và đo tiếng ồn của động cơ, sau đó triệt tiêu bằng cách phát ra sóng âm đối nghịch.

chống ồn trên xe everest

                                                 Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 4×2 AT 

Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 20”/ Alloy 20
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/50R20
  • Phanh trước và sau / Front and Rear Brake : Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc

Hệ thống treo / Suspension system

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc/ Independent with coil spring and anti-roll bar
  • Hệ thống Âm thanh/ Audio Systerm
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 với bản đồ có chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu / Voice control SYNC Gen III with Navigation/ Màn hình TFT cảm ứng 8”

Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With

  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB,Bluetooth, 10 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Hai màn hình TFT 4.2
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With  Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic A

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 2850
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 4892x 1860 x 1837
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm)

Trang thiết bị an toàn/ Safety features

  • Camera lùi / Rear View Camera : Có/ With
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước và sau / Front&Rear sensor
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có/ With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến nhậndiệnxâm nhập/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise control : Có/ Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross TrafficAlert : Có/ With
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking : Có/ With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có/ With
  • Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags : Có/ With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có/ With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm /Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hàng ghế thứ ba gập điện/ Power 3rd row seat : Có / With
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da cao cấp/ Premium Leather
  • Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust : Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng / Driver and Pass 8 way power

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Cửa hậu đóng/mở bằng điện có chức năng chống kẹt/ Power liftgate w/ anti pinch sensor : Có tích hợp với điều khiển từ xa/ with Remote Control
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof : Không / Without
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold mirror : Có với chức năng sấy điện / With heated mirror
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt/ High Beam System : Điều chỉnh tay / Manual
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Đèn HID tự động với dải đèn LED/ Auto HIDheadlamp with LED strip light
  • Mầu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu/ Outer Door Handles and mirrors : Crôm / Chrome
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

  •  Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118 KW) / 3200
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Dẫn động một cầu chủ động / 4×2
  • Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Không / without
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 385 / 1600-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi/Trục cam kép, có làm mát khínạp/DOHC, with Intercooler

 

Mọi thông tin sản phẩm xin quý khách vui lòng liên hệ
ĐẠI LÝ UỶ QUYỀN FORD AN DO
168 Phạm Văn Đồng, Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, HN
Ms Tuyền: 097 342 1188
Email : tuyenfordando@gmail.com
http://dailyford.vn

Ý kiến của bạn

Sản phẩm liên quan

Back to Top